Hình nền cho unheard
BeDict Logo

unheard

/ʌnˈhɜː(ɹ)d/

Định nghĩa

adjective

Chưa nghe thấy, không ai nghe thấy.

Ví dụ :

"Her cries for help remained unheard."
Những tiếng kêu cứu của cô ấy vẫn không ai nghe thấy.