adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Chưa nghe thấy, không ai nghe thấy. Not heard. Ví dụ : "Her cries for help remained unheard." Những tiếng kêu cứu của cô ấy vẫn không ai nghe thấy. sound sensation communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Không được lắng nghe, không ai nghe thấy. Not listened to. Ví dụ : "Her complaints about the noisy neighbors went unheard by the landlord. " Những lời phàn nàn của cô ấy về những người hàng xóm ồn ào đã không được chủ nhà lắng nghe. communication language mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Vô danh, không ai biết đến, ít người biết đến. Not known to fame; not illustrious or celebrated; obscure. Ví dụ : "The author was relatively unheard, publishing his debut novel through a small, independent press. " Tác giả còn khá vô danh, xuất bản cuốn tiểu thuyết đầu tay thông qua một nhà xuất bản nhỏ, độc lập. character person achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chưa từng nghe thấy. To reverse the process of hearing, so that (a sound, etc.) was never heard. Ví dụ : "I wish I could unhear that terrible song!" Ước gì tôi có thể chưa từng nghe thấy bài hát kinh khủng đó! sound sensation physiology process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc