noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bình minh, rạng đông. Dawn. Ví dụ : "The children were excited for daybreak, eager to start their school day. " Bọn trẻ rất háo hức chờ đợi bình minh, nóng lòng bắt đầu một ngày học mới. time nature weather Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc