Hình nền cho debility
BeDict Logo

debility

/dɪˈbɪlɪti/

Định nghĩa

noun

Sự suy nhược, sự yếu đuối.

Ví dụ :

Sự suy nhược của ông lão khiến ông khó khăn trong việc đi bộ đến cửa hàng.