noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự suy nhược, sự yếu đuối. A state of physical or mental weakness. Ví dụ : "The old man's debility made it difficult for him to walk to the store. " Sự suy nhược của ông lão khiến ông khó khăn trong việc đi bộ đến cửa hàng. medicine physiology disease condition body mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc