noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người trang trí, nhà trang trí. Someone who decorates. Ví dụ : "The decorator painted the walls a cheerful yellow. " Người trang trí đã sơn tường màu vàng tươi sáng, tạo cảm giác vui vẻ. job person building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thợ sơn, người trang trí nội thất. Painter and wallpaperer of buildings Ví dụ : "The decorator painted the walls of the classroom a cheerful yellow. " Người thợ sơn đã sơn những bức tường của lớp học màu vàng tươi sáng. building job person architecture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc