Hình nền cho decorator
BeDict Logo

decorator

/ˈdɛkəˌɹeɪtə(ɹ)/

Định nghĩa

noun

Người trang trí, nhà trang trí.

Ví dụ :

"The decorator painted the walls a cheerful yellow. "
Người trang trí đã sơn tường màu vàng tươi sáng, tạo cảm giác vui vẻ.