Hình nền cho demoralized
BeDict Logo

demoralized

/dɪˈmɔːrəlaɪzd/ /diːˈmɔːrəlaɪzd/

Định nghĩa

verb

Nản lòng, làm mất tinh thần.

Ví dụ :

"The team was demoralized after losing their tenth game in a row. "
Sau khi thua trận thứ mười liên tiếp, cả đội đã nản lòng hoàn toàn.