Hình nền cho dishearten
BeDict Logo

dishearten

/dɪsˈhɑː.tən/ /dɪsˈhɑɹ.tən/

Định nghĩa

verb

Nản lòng, làm nản chí, làm mất tinh thần.

Ví dụ :

Những lời nhận xét tiêu cực từ giáo viên làm học sinh nản lòng, khiến em ấy mất động lực học tập.