Hình nền cho demoted
BeDict Logo

demoted

/diˈmoʊtɪd/ /dəˈmoʊtɪd/

Định nghĩa

verb

Giáng chức, hạ cấp, thuyên chuyển xuống.

Ví dụ :

Quản lý đã giáng chức nhân viên vì người này liên tục trễ hạn công việc.