Hình nền cho correlated
BeDict Logo

correlated

/ˈkɔːrəˌleɪtɪd/ /ˈkɑːrəˌleɪtɪd/

Định nghĩa

verb

Tương quan, liên hệ, đối chiếu.

Ví dụ :

Các nhà nghiên cứu đối chiếu điểm thi với số giờ học để xem liệu hai yếu tố này có mối liên hệ nào không.
adjective

Tương quan, liên quan, có liên hệ.

Ví dụ :

Biến "age15-24" không được đưa vào vì biến này có tương quan chặt chẽ với biến "students", và "students" được cho là một nhóm riêng biệt hơn so với toàn bộ nhóm tuổi 15-24.