Hình nền cho relegate
BeDict Logo

relegate

/ˈɹɛlɪɡeɪt/ /ˈɹɛlɪɡət/

Định nghĩa

verb

Đày, trục xuất, giáng chức.

Ví dụ :

Hiệu trưởng nhà trường đã đày cậu học sinh hay gây rối kia xuống thư viện cho đến hết buổi chiều.
noun

Người bị lưu đày, người bị trục xuất.

Ví dụ :

Cậu học sinh đó là một "relegatus", bị đuổi khỏi trường một học kỳ nhưng vẫn đủ điều kiện để quay lại (tức là không mất quyền công dân của một học sinh).