Hình nền cho disfrocked
BeDict Logo

disfrocked

/dɪsˈfrɑkt/ /dɪsˈfrɒkt/

Định nghĩa

verb

Bãi chức, truất phế, hoàn tục.

Ví dụ :

Giám mục đã truất phế chức linh mục của vị cha xứ vì cha xứ công khai chỉ trích các chính sách của nhà thờ.