noun🔗ShareThành công, thắng lợi. The achievement of one's aim or goal."His third attempt to pass the entrance exam was a success."Lần thi thứ ba của anh ấy để đậu kỳ thi đầu vào đã thành công rồi.achievementoutcomeChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareThắng lợi tài chính, Sự thành công về mặt tài chính, Lợi nhuận tài chính. Financial profitability."The company's many successes this year, shown in the increased sales, ensured a large profit for everyone. "Những thắng lợi tài chính của công ty trong năm nay, thể hiện qua doanh số bán hàng tăng mạnh, đảm bảo một khoản lợi nhuận lớn cho tất cả mọi người.businessfinanceeconomyachievementChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareThành công, thắng lợi. One who, or that which, achieves assumed goals."Scholastically, he was a success."Về mặt học hành, anh ấy là một người thành công.achievementoutcomeChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareThành công, sự thành đạt, danh vọng. The fact of getting or achieving wealth, respect or fame."Her many successes in school, including winning the science fair and getting top marks in math, earned her a scholarship. "Những thành công của cô ấy ở trường, bao gồm việc thắng giải hội chợ khoa học và đạt điểm cao nhất môn toán, đã mang lại cho cô ấy một học bổng.achievementoutcomevalueChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareThành công, thắng lợi, kết quả tốt đẹp. Something which happens as a consequence; the outcome or result."The student's good grades were some of the successes that came from studying hard. "Điểm số tốt của học sinh đó là một trong những kết quả tốt đẹp có được nhờ việc học hành chăm chỉ.outcomeachievementChat với AIGame từ vựngLuyện đọc