BeDict Logo

successes

/səkˈsɛsɪz/ /sʌkˈsɛsɪz/
Hình ảnh minh họa cho successes: Thắng lợi tài chính, Sự thành công về mặt tài chính, Lợi nhuận tài chính.
 - Image 1
successes: Thắng lợi tài chính, Sự thành công về mặt tài chính, Lợi nhuận tài chính.
 - Thumbnail 1
successes: Thắng lợi tài chính, Sự thành công về mặt tài chính, Lợi nhuận tài chính.
 - Thumbnail 2
noun

Thắng lợi tài chính, Sự thành công về mặt tài chính, Lợi nhuận tài chính.

Những thắng lợi tài chính của công ty trong năm nay, thể hiện qua doanh số bán hàng tăng mạnh, đảm bảo một khoản lợi nhuận lớn cho tất cả mọi người.

Hình ảnh minh họa cho successes: Thành công, sự thành đạt, danh vọng.
 - Image 1
successes: Thành công, sự thành đạt, danh vọng.
 - Thumbnail 1
successes: Thành công, sự thành đạt, danh vọng.
 - Thumbnail 2
noun

Thành công, sự thành đạt, danh vọng.

Những thành công của cô ấy ở trường, bao gồm việc thắng giải hội chợ khoa học và đạt điểm cao nhất môn toán, đã mang lại cho cô ấy một học bổng.