Hình nền cho unfrock
BeDict Logo

unfrock

/ʌnfrɑk/

Định nghĩa

verb

Giải chức linh mục, truất chức.

Ví dụ :

Giáo hội quyết định giải chức linh mục đối với vị linh mục đó sau khi ông ta bị kết tội ăn trộm.