verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giải chức linh mục, truất chức. To remove from the clergy; to revoke the clergical status of. Ví dụ : "The church decided to unfrock the priest after he was found guilty of theft. " Giáo hội quyết định giải chức linh mục đối với vị linh mục đó sau khi ông ta bị kết tội ăn trộm. religion theology job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc