Hình nền cho disinfected
BeDict Logo

disinfected

/ˌdɪsɪnˈfɛktɪd/ /ˌdɪzɪnˈfɛktɪd/

Định nghĩa

verb

Khử trùng, diệt trùng.

Ví dụ :

Sau mỗi bệnh nhân, y tá đều khử trùng bàn khám bệnh.