Hình nền cho disregards
BeDict Logo

disregards

/ˌdɪsrɪˈɡɑːrdz/ /ˌdɪzrɪˈɡɑːrdz/

Định nghĩa

verb

Lờ đi, bỏ qua, xem thường.

Ví dụ :

Anh ấy thường lờ đi những chỉ dẫn của giáo viên và làm bài tập theo cách riêng của mình.