noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bất đồng chính kiến, sự phản kháng. The state of being dissident; dissent Ví dụ : "The student's dissidence from the school's dress code led to a meeting with the principal. " Việc học sinh đó bất đồng với quy định về trang phục của trường đã dẫn đến một cuộc gặp với thầy hiệu trưởng. politics government society attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc