Hình nền cho dissidence
BeDict Logo

dissidence

/ˈdɪsɪdəns/

Định nghĩa

noun

Bất đồng chính kiến, sự phản kháng.

Ví dụ :

Việc học sinh đó bất đồng với quy định về trang phục của trường đã dẫn đến một cuộc gặp với thầy hiệu trưởng.