Hình nền cho dissident
BeDict Logo

dissident

/ˈdɪsɪdənt/

Định nghĩa

noun

Người bất đồng chính kiến, người phản kháng.

Ví dụ :

Vì công khai chỉ trích những quy định mới của trường, Maria bị một số giáo viên gắn mác là người bất đồng chính kiến.
noun

Người bất đồng chính kiến, người chống đối.

Ví dụ :

Chính phủ đã bắt giữ người bất đồng chính kiến vì anh ta lên tiếng phản đối các chính sách của họ.