BeDict Logo

dissident

/ˈdɪsɪdənt/
Hình ảnh minh họa cho dissident: Người bất đồng chính kiến, người phản kháng.
 - Image 1
dissident: Người bất đồng chính kiến, người phản kháng.
 - Thumbnail 1
dissident: Người bất đồng chính kiến, người phản kháng.
 - Thumbnail 2
noun

Người bất đồng chính kiến, người phản kháng.

Vì công khai chỉ trích những quy định mới của trường, Maria bị một số giáo viên gắn mác là người bất đồng chính kiến.

Hình ảnh minh họa cho dissident: Người bất đồng chính kiến, người chống đối.
 - Image 1
dissident: Người bất đồng chính kiến, người chống đối.
 - Thumbnail 1
dissident: Người bất đồng chính kiến, người chống đối.
 - Thumbnail 2
noun

Người bất đồng chính kiến, người chống đối.

Chính phủ đã bắt giữ người bất đồng chính kiến vì anh ta lên tiếng phản đối các chính sách của họ.