Hình nền cho voiced
BeDict Logo

voiced

/vɔɪst/

Định nghĩa

verb

Nói, bày tỏ, phát biểu.

Ví dụ :

Ông ấy đã bày tỏ những tâm tư, nguyện vọng của cả dân tộc.
verb

Lên tiếng, nói thành lời, diễn đạt thành lời.

Ví dụ :

Trong buổi họp hội đồng sinh viên, cô ấy đã nói lên ý kiến của mình về quy định ăn mặc mới để mọi người đều nghe rõ.