verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nói, bày tỏ, phát biểu. To give utterance or expression to; to utter; to publish; to announce Ví dụ : "He voiced the sentiments of the nation." Ông ấy đã bày tỏ những tâm tư, nguyện vọng của cả dân tộc. language communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lên tiếng, nói thành lời, diễn đạt thành lời. To utter audibly, with tone and not just breath. Ví dụ : "She voiced her opinion about the new dress code during the student council meeting, so everyone could hear her clearly. " Trong buổi họp hội đồng sinh viên, cô ấy đã nói lên ý kiến của mình về quy định ăn mặc mới để mọi người đều nghe rõ. phonetics language sound communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Luyện giọng, chỉnh giọng. To fit for producing the proper sounds; to regulate the tone of Ví dụ : "voice the pipes of an organ" Luyện giọng cho các ống sáo của đàn organ. phonetics language sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bầu, bỏ phiếu, đề cử. To vote; to elect; to appoint Ví dụ : "The committee voiced Sarah as the new team leader. " Ủy ban đã bầu Sarah làm trưởng nhóm mới. politics government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kêu, la, hò hét. To clamor; to cry out Ví dụ : "The crowd voiced their anger at the unfair decision. " Đám đông hò hét bày tỏ sự phẫn nộ trước quyết định bất công. sound communication language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cấp quyền phát biểu, cho phép nói. (IRC) To assign the voice flag to a user on IRC, permitting them to send messages to the channel. Ví dụ : "The IRC operator voiced new members so they could participate in the channel discussion. " Người điều hành IRC cấp quyền phát biểu cho các thành viên mới để họ có thể tham gia thảo luận trong kênh. internet communication computing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lồng tiếng, thuyết minh. To act as a voice actor to portray a character. Ví dụ : ""The actor voiced the cartoon dog in the new animated series." " Nam diễn viên đó đã lồng tiếng cho chú chó hoạt hình trong loạt phim hoạt hình mới. entertainment media job communication sound character language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hữu thanh. Sounded with vibration of the vocal cords. For example, the phone [z] is voiced, while [s] is unvoiced. Ví dụ : "My teacher's voice was voiced, meaning it vibrated as she spoke. " Giọng của cô giáo tôi là giọng hữu thanh, nghĩa là giọng cô rung lên khi nói. phonetics language sound linguistics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hữu thanh. (in combination) Having a specified kind of voice. Ví dụ : "a shrill-voiced little boy" Một cậu bé có giọng the thé. phonetics linguistics language sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hữu thanh. (of a signal) That contains voice. Ví dụ : "The message on the answering machine was clearly voiced, allowing me to understand who called. " Tin nhắn trên máy trả lời tự động được thu âm rõ ràng tiếng người nói, giúp tôi hiểu ai đã gọi. sound phonetics linguistics language signal communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc