Hình nền cho dissonant
BeDict Logo

dissonant

/ˈdɪsənənt/

Định nghĩa

adjective

Khó nghe, chói tai, lạc điệu.

Ví dụ :

"The music was filled with dissonant chords."
Bản nhạc có rất nhiều hợp âm chói tai, nghe rất khó chịu.