Hình nền cho harmonizing
BeDict Logo

harmonizing

/ˈhɑːrmənaɪzɪŋ/ /ˈhɑːrmənɑɪzɪŋ/

Định nghĩa

verb

Hài hòa, hòa hợp.

Ví dụ :

Các thành viên ca đoàn đang luyện tập, cẩn thận hòa giọng để tạo ra một âm thanh tuyệt vời, hài hòa.