Hình nền cho agreeing
BeDict Logo

agreeing

/əˈɡriːɪŋ/

Định nghĩa

verb

Đồng ý, nhất trí, tán thành.

Ví dụ :

Tất cả các bên đều nhất trí rằng luật này là cần thiết và hợp lý.
verb

Ví dụ :

Công ty và công đoàn đang thỏa thuận về một hợp đồng mới sau nhiều tháng đàm phán.
verb

Hợp, tương hợp, hòa hợp.

Ví dụ :

Trong tiếng Romania, mạo từ, tính từ và đại từ phải hợp (về giống, số và cách) với danh từ mà chúng liên hệ tới.