Hình nền cho acoustic
BeDict Logo

acoustic

/əˈkuːstɪk/

Định nghĩa

noun

Thuốc trợ thính, thiết bị trợ thính.

Ví dụ :

Bác sĩ đã kê đơn một loại thuốc trợ thính để giúp cải thiện thính giác cho ông của anh ấy.
adjective

Thuộc về âm thanh, không dùng điện.

Ví dụ :

Ông tôi chơi đàn guitar thùng rất hay, tiếng đàn vang vọng khắp phòng mà không cần dùng đến loa hay bộ khuếch đại nào cả.