Hình nền cho exhibiting
BeDict Logo

exhibiting

/ɪɡˈzɪbɪtɪŋ/ /ɛɡˈzɪbɪtɪŋ/

Định nghĩa

verb

Trưng bày, triển lãm, phô bày.

Ví dụ :

Anh ấy muốn trưng bày bộ sưu tập thẻ bóng chày của mình.