verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trưng bày, triển lãm, phô bày. To display or show (something) for others to see, especially at an exhibition or contest. Ví dụ : "He wanted to exhibit his baseball cards." Anh ấy muốn trưng bày bộ sưu tập thẻ bóng chày của mình. art entertainment culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trình bày, thể hiện, phô bày. To demonstrate. Ví dụ : "The players exhibited great skill." Các cầu thủ đã thể hiện kỹ năng tuyệt vời. action communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trình bày, trưng bày. To submit (a physical object) to a court as evidence. Ví dụ : "I now exhibit this bloody hammer." Tôi xin trình lên tòa cây búa dính máu này làm bằng chứng. law action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trưng bày, triển lãm. To put on a public display. Ví dụ : "Will you be exhibiting this year?" Năm nay bạn có tham gia trưng bày/triển lãm không? art culture entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trình bày, thể hiện. To administer as a remedy. Ví dụ : "to exhibit calomel" cho uống calomel như một phương thuốc. medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc