BeDict Logo

chords

/kɔːrdz/
Hình ảnh minh họa cho chords: Dây cung buồm.
noun

Dây cung buồm.

Để kiểm tra hình dạng cánh buồm, người thủy thủ dùng mắt đo khoảng cách giữa mép trước và mép sau, ước lượng chiều dài của một vài dây cung buồm tưởng tượng chạy ngang bề mặt cánh buồm.

Hình ảnh minh họa cho chords: Dây cung.
noun

Trong mạng lưới bạn bè, mối quan hệ của Sarah với Emily tạo ra một dây cung, bỏ qua nhóm bạn ban đầu vốn đã kết nối thành một vòng tròn.