Hình nền cho distrusted
BeDict Logo

distrusted

/dɪsˈtrʌstɪd/ /dɪsˈtrʌstəd/

Định nghĩa

verb

Không tin, nghi ngờ.

Ví dụ :

Vì thầy giáo dạy thay thường xuyên nói dối, nên các học sinh không tin thầy.