Hình nền cho divisor
BeDict Logo

divisor

/dɪ.ˈvaɪ.zə(ɹ)/ /dɨ.ˈvaɪ.zɚ/

Định nghĩa

noun

Ước số, thừa số.

Ví dụ :

"In "42 ÷ 3" the divisor is the 3."
Trong phép tính "42 ÷ 3", số chia (hay ước số) là số 3.