noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tích phân A number, the limit of the sums computed in a process in which the domain of a function is divided into small subsets and a possibly nominal value of the function on each subset is multiplied by the measure of that subset, all these products then being summed. Ví dụ : "The integral of xmapsto x^2 on [0,1] is rac{1}{3}." Tích phân của hàm số x ánh xạ tới x bình phương trên đoạn [0,1] là 1/3. math technical ielts Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tích phân, phép tích phân. A definite integral, a limit of sums. Ví dụ : "The integral of the students' daily study time represents the total amount of time they spent learning. " Phép tích phân thời gian học tập hàng ngày của học sinh thể hiện tổng thời gian họ dành cho việc học. math ielts Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nguyên hàm. Antiderivative Ví dụ : "The integral of x^2 is rac{x^3}{3} plus a constant." Nguyên hàm của x mũ 2 là x mũ 3 trên 3 cộng với một hằng số. math ielts Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Không thể thiếu, thiết yếu, quan trọng. Constituting a whole together with other parts or factors; not omittable or removable Ví dụ : "The student's attendance is integral to their success in the class. " Việc đi học đầy đủ là yếu tố không thể thiếu để sinh viên thành công trong lớp. part aspect ielts Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nguyên, thuộc số nguyên. Of, pertaining to, or being an integer. Ví dụ : "The recipe calls for an integral number of eggs, not fractions. " Công thức này yêu cầu một số lượng trứng là số nguyên, không phải số lẻ (ví dụ, nửa quả). number math ielts Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tích phân, thuộc tích phân. Relating to integration. Ví dụ : "The integral part of a successful school project is collaboration among classmates. " Yếu tố tích phân không thể thiếu của một dự án trường học thành công là sự hợp tác giữa các bạn cùng lớp. math science part ielts Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nguyên vẹn, Toàn bộ. Whole; undamaged. Ví dụ : "The antique vase was integral to the family's collection; it had been passed down undamaged for generations. " Chiếc bình cổ này là một phần không thể thiếu và còn nguyên vẹn trong bộ sưu tập của gia đình; nó đã được truyền lại qua nhiều thế hệ mà không hề bị hư hại. quality ielts Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc