Hình nền cho cents
BeDict Logo

cents

/sɛn/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"The candy bar cost ninety-nine cents. "
Thanh sô-cô-la đó có giá chín mươi chín xu.
noun

Ví dụ :

Lên dây đàn guitar chỉ bằng tai rất khó; ngay cả những nhạc sĩ chuyên nghiệp thường cũng bị lệch đi vài cent và cần dùng máy lên dây điện tử để có cao độ hoàn hảo.
noun

Ví dụ :

Tâm của hình tròn cách đều tất cả các điểm trên đường viền của nó.
noun

Ví dụ :

Định nghĩa về "cents" này không chính xác và không phải là định nghĩa chuẩn của từ này. Định nghĩa chuẩn và phổ biến nhất của "cents" là một đơn vị tiền tệ. Đây là một câu sử dụng định nghĩa chuẩn: Viên kẹo này chỉ có giá năm mươi xu.
noun

Trung tâm, đầu não.

Ví dụ :

Trung tâm mua sắm, trung tâm hội nghị, trung tâm hành chính, trung tâm sản xuất hàng may mặc, Lincoln Center cho Nghệ thuật biểu diễn, Rockefeller Center.
noun

Ví dụ :

Cầu thủ tiền vệ giỏi nhất của đội bóng rổ chúng tôi chạy không mệt mỏi, kiến tạo các pha bóng và tranh bóng bật bảng khắp mọi nơi bên ngoài khu vực hình thang.
noun

Ví dụ :

Trong trận đấu bóng bầu dục, huấn luyện viên chỉ đạo các tiền vệ trung tâm giữ vững hàng phòng thủ chắc chắn ở giữa sân.
noun

Ví dụ :

Những người xây cầu cẩn thận dựng đà giáo để giữ các viên đá của vòm cầu đúng vị trí cho đến khi vữa khô và vòm cầu có thể tự chịu lực được.
noun

Ví dụ :

Người thợ máy cẩn thận tạo lỗ tâm trên thanh kim loại để nó có thể được xoay chính xác trên máy tiện.
noun

Các đảng phái trung dung, phe trung tả.

Ví dụ :

Các đảng phái trung dung ở Nghị Viện Châu Âu thường thành lập liên minh để thông qua luật pháp cân bằng lợi ích giữa phe tả và phe hữu.
noun

Ví dụ :

Trong lớp khoa học, các em học sinh đã học rằng nước sôi ở 100 độ C trên thang đo nhiệt độ.
noun

Ví dụ :

Các nhà sử học nghiên cứu những sự kiện đã xảy ra từ nhiều thế kỷ trước.
noun

Ví dụ :

Nhà sử học giải thích rằng một đội quân La Mã (cents) có thể thay đổi về quân số tùy theo thời đại, đôi khi chỉ có khoảng 60 binh sĩ, nhưng có lúc lại gần 80 người.
noun

Tổ đội, đội ngũ.

Ví dụ :

Nhà sử học giải thích rằng quân đội La Mã cổ đại tổ chức thành các đội ngũ (cents), mỗi đội đóng góp vào các quyết định được đưa ra tại Hội nghị Nguyên soái.
noun

Điểm trăm, bàn thắng thế kỷ

Ví dụ :

Sau khi màn hợp tác ấn tượng của họ mang về hai điểm trăm, đội cricket đã ăn mừng màn trình diễn ghi điểm cao của mình.