BeDict Logo

cents

/sɛn/
Hình ảnh minh họa cho cents: Trung tâm, tâm.
noun

Định nghĩa về "cents" này không chính xác và không phải là định nghĩa chuẩn của từ này. Định nghĩa chuẩn và phổ biến nhất của "cents" là một đơn vị tiền tệ.

Đây là một câu sử dụng định nghĩa chuẩn:

Viên kẹo này chỉ có giá năm mươi xu.

Hình ảnh minh họa cho cents: Ván khuôn, đà giáo.
noun

Những người xây cầu cẩn thận dựng đà giáo để giữ các viên đá của vòm cầu đúng vị trí cho đến khi vữa khô và vòm cầu có thể tự chịu lực được.

Hình ảnh minh họa cho cents: Độ C, độ Celsius.
noun

Trong lớp khoa học, các em học sinh đã học rằng nước sôi ở 100 độ C trên thang đo nhiệt độ.

Hình ảnh minh họa cho cents: Thế kỷ, Bách niên.
noun

Các nhà sử học nghiên cứu những sự kiện đã xảy ra từ nhiều thế kỷ trước.

Hình ảnh minh họa cho cents: Đội, Phân đội.
noun

Nhà sử học giải thích rằng một đội quân La Mã (cents) có thể thay đổi về quân số tùy theo thời đại, đôi khi chỉ có khoảng 60 binh sĩ, nhưng có lúc lại gần 80 người.

Hình ảnh minh họa cho cents: Tổ đội, đội ngũ.
noun

Nhà sử học giải thích rằng quân đội La Mã cổ đại tổ chức thành các đội ngũ (cents), mỗi đội đóng góp vào các quyết định được đưa ra tại Hội nghị Nguyên soái.