Hình nền cho druid
BeDict Logo

druid

/ˈdɹuː.ɪd/

Định nghĩa

noun

Giáo sĩ Druid, thầy tế Druid.

Ví dụ :

"Before Christianity arrived in Ireland, the druid was a powerful figure, acting as a priest, judge, and teacher within the Celtic community. "
Trước khi đạo Cơ đốc du nhập vào Ireland, các giáo sĩ Druid là những nhân vật quyền lực, đóng vai trò như thầy tế, thẩm phán và người dạy học trong cộng đồng người Celt.