Hình nền cho celts
BeDict Logo

celts

/kelts/ /sɛlts/

Định nghĩa

noun

Đục đá thời tiền sử.

Ví dụ :

Nhà khảo cổ cẩn thận phủi lớp đất, để lộ ra vài chiếc đục đá thời tiền sử dùng để chế tác gỗ.