Hình nền cho adoption
BeDict Logo

adoption

/əˈdɒp.ʃən/ /əˈdɑp.ʃən/

Định nghĩa

noun

Nhận nuôi, sự nhận con nuôi.

Ví dụ :

Việc áp dụng một chương trình phần mềm mới hiệu quả hơn đã giúp công việc văn phòng trôi chảy hơn rất nhiều.
noun

Sự nhận làm con nuôi thiêng liêng, sự được nhận làm con cái của Chúa.

Ví dụ :

Qua đức tin nơi Chúa Kitô, những người tin trải nghiệm sự nhận làm con nuôi thiêng liêng, trở thành con cái của Chúa.
noun

Mười trận thắng liên tiếp.

Ví dụ :

Việc đội bóng rổ áp dụng thành công chiến thuật tấn công mới đã giúp họ giành được một mạch mười trận thắng liên tiếp trước đối thủ, một chuỗi trận thắng rất ấn tượng.