Hình nền cho dryly
BeDict Logo

dryly

/ˈdɹaɪ.li/

Định nghĩa

adverb

Khô khan, cộc lốc, lạnh lùng.

Ví dụ :

Giáo viên giảng giải bài toán phức tạp, nhưng học sinh đáp lại một cách cộc lốc: "À, em hiểu rồi."