Hình nền cho oh
BeDict Logo

oh

/əʊ/ /oʊ/

Định nghĩa

noun

Ồ, tiếng ồ, lời cảm thán.

Ví dụ :

"Hearing the good news, a happy "oh" escaped Sarah's lips. "
Khi nghe tin vui, một tiếng "ồ" đầy hạnh phúc bật ra từ môi Sarah.