noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người Mông Cổ. A person from Mongolia; a Mongolian. Ví dụ : "My classmate is a Mongol, and she speaks both English and Mongolian fluently. " Bạn cùng lớp của tôi là người Mông Cổ, và cô ấy nói cả tiếng Anh lẫn tiếng Mông Cổ rất lưu loát. nation person race Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người Mông Cổ. A member of any of the various Mongol ethnic groups living in The Mongolian People's Republic, the (former) USSR, Tibet and Nepal. Ví dụ : "My friend, a Mongol from Inner Mongolia, shared stories about her nomadic family's traditions. " Bạn tôi, một người Mông Cổ đến từ Nội Mông, đã kể những câu chuyện về các truyền thống của gia đình du mục của cô ấy. nation race group person world culture history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người mắc hội chứng Down. (usually mongol) A person with Down's syndrome. medicine disease human person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người Mông Cổ. A member of the nomadic people from the steppes of central Asia who invaded Europe in the 13th Century. Ví dụ : "The Mongol army, known for its skilled horsemen, conquered vast territories across Asia and Europe. " Quân đội Mông Cổ, nổi tiếng với những kỵ binh thiện chiến, đã chinh phục những vùng lãnh thổ rộng lớn khắp châu Á và châu Âu. history person group nation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dân chơi mô tô Mông Cổ. A member of the Mongols Motorcycle Club of California, United States. Ví dụ : "The police were investigating a fight involving a Mongol at a local bar. " Cảnh sát đang điều tra một vụ ẩu đả có liên quan đến một dân chơi mô tô Mông Cổ tại một quán bar địa phương. group organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc