Hình nền cho mongol
BeDict Logo

mongol

/ˈmɒŋɡəl/ /ˈmʌŋɡəl/

Định nghĩa

noun

Người Mông Cổ.

A person from Mongolia; a Mongolian.

Ví dụ :

"My classmate is a Mongol, and she speaks both English and Mongolian fluently. "
Bạn cùng lớp của tôi là người Mông Cổ, và cô ấy nói cả tiếng Anh lẫn tiếng Mông Cổ rất lưu loát.
noun

Người Mông Cổ.

A member of any of the various Mongol ethnic groups living in The Mongolian People's Republic, the (former) USSR, Tibet and Nepal.

Ví dụ :

Bạn tôi, một người Mông Cổ đến từ Nội Mông, đã kể những câu chuyện về các truyền thống của gia đình du mục của cô ấy.
noun

Người Mông Cổ.

Ví dụ :

Quân đội Mông Cổ, nổi tiếng với những kỵ binh thiện chiến, đã chinh phục những vùng lãnh thổ rộng lớn khắp châu Á và châu Âu.