noun🔗ShareNhập ngũ, sự tòng quân. The act of enlisting."The enlistment of new members in the school's debate club was successful. "Việc chiêu mộ thành viên mới vào câu lạc bộ tranh biện của trường đã thành công.militarygovernmentjobactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc