Hình nền cho enlistment
BeDict Logo

enlistment

/ɪnˈlɪstmənt/ /ɛnˈlɪstmənt/

Định nghĩa

noun

Nhập ngũ, sự tòng quân.

Ví dụ :

Việc chiêu mộ thành viên mới vào câu lạc bộ tranh biện của trường đã thành công.