verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhập ngũ, ghi danh, đăng ký. To enter on a list; to enroll; to register. Ví dụ : ""She is considering enlisting in the army after graduation." " Cô ấy đang cân nhắc việc nhập ngũ sau khi tốt nghiệp. military job organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhập ngũ, tòng quân, ghi danh. To join a cause or organization, especially military service. Ví dụ : "The army wants potential soldiers to enlist." Quân đội muốn những người lính tiềm năng tòng quân. military organization action war government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhập ngũ, tòng quân, tuyển mộ. To recruit the aid or membership of others. Ví dụ : "We enlisted fifty new members." Chúng tôi đã tuyển mộ được năm mươi thành viên mới. military action organization government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhận được, giành được. To secure; to obtain. Ví dụ : "To finish the project on time, the team is enlisting the help of a new intern. " Để hoàn thành dự án đúng hạn, nhóm đang tìm kiếm sự giúp đỡ từ một thực tập sinh mới. business military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc