Hình nền cho ensorceled
BeDict Logo

ensorceled

/ɪnˈsɔːrsəld/ /ɛnˈsɔːrsəld/

Định nghĩa

verb

Bỏ bùa, mê hoặc.

Ví dụ :

Âm nhạc tuyệt diệu đã bỏ bùa mê hoặc toàn bộ khán giả, khiến họ chìm đắm trong sự an lạc thanh bình.