adjective🔗ShareBất cứ, bất kỳ. Whatever."My teacher said there were no excuses whatsoever for not completing the assignment. "Giáo viên của tôi nói rằng hoàn toàn không có bất kỳ lý do nào để không hoàn thành bài tập.nothingwordlanguageChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareBất cứ, nào. In any way; at all."He gave me no answer whatsoever."Anh ấy đã không trả lời tôi bất cứ điều gì.languagewordnothingChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
pronoun🔗ShareBất cứ điều gì, bất kể điều gì. Whatever"I don't care whatsoever about the extra homework assignment. "Tôi chẳng quan tâm bất cứ điều gì đến bài tập về nhà thêm đó cả.languagewordgrammarChat với AIGame từ vựngLuyện đọc