verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mê hoặc, quyến rũ, thu hút. To evoke an intense interest or attraction in someone. Ví dụ : "The flickering TV fascinated the cat." Con mèo bị cuốn hút một cách kỳ lạ bởi chiếc tivi đang nhấp nháy. sensation mind emotion character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mê hoặc, quyến rũ, làm say đắm. To make someone hold motionless; to spellbind. Ví dụ : "The magician's tricks fascinated the children, holding them motionless as he made the rabbit disappear. " Những trò ảo thuật của nhà ảo thuật đã mê hoặc bọn trẻ, khiến chúng đứng im như trời trồng khi ông ta biến chú thỏ biến mất. mind sensation emotion action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quyến rũ, mê hoặc, làm say đắm. To be irresistibly charming or attractive to. Ví dụ : "Her gait fascinates all men." Dáng đi của cô ấy làm say đắm mọi người đàn ông. sensation emotion character mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc