Hình nền cho captivate
BeDict Logo

captivate

/ˈkæptɪveɪt/

Định nghĩa

verb

Quyến rũ, thu hút, làm say đắm.

Ví dụ :

Những trò ảo thuật của nhà ảo thuật đã thu hút và làm say đắm sự chú ý của khán giả.