Hình nền cho captivated
BeDict Logo

captivated

/ˈkæptɪveɪtɪd/

Định nghĩa

verb

Say mê, thu hút, quyến rũ.

Ví dụ :

Bọn trẻ bị say mê hoàn toàn bởi những con rối đầy màu sắc và giọng nói hài hước trong buổi biểu diễn rối.