verb🔗ShareSay mê, thu hút, quyến rũ. To attract and hold interest and attention of; charm."The children were captivated by the colorful puppets and funny voices in the puppet show. "Bọn trẻ bị say mê hoàn toàn bởi những con rối đầy màu sắc và giọng nói hài hước trong buổi biểu diễn rối.sensationmindcharacterentertainmentactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareBắt giữ, giam cầm, chinh phục. To take prisoner; to capture; to subdue."The magician's amazing tricks captivated the audience, holding their attention completely. "Những trò ảo thuật kỳ diệu của nhà ảo thuật đã chinh phục khán giả, khiến họ hoàn toàn bị cuốn hút và không thể rời mắt.actionmilitarywarmindentertainmentChat với AIGame từ vựngLuyện đọc