verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Yểm, bỏ bùa, làm mê hoặc. To cast a spell upon. Ví dụ : "The wicked witch tried to bewitch the prince with a sleeping spell. " Mụ phù thủy độc ác cố gắng bỏ bùa hoàng tử bằng một lời nguyền ngủ say. mythology supernatural curse religion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mê hoặc, quyến rũ. To fascinate or charm. Ví dụ : "I was bewitched by the sight of the girl dancing in the forest." Tôi đã bị mê hoặc bởi cảnh cô gái nhảy múa trong rừng. supernatural literature mythology entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm mê hoặc, làm say đắm. To astonish, amaze. Ví dụ : "The magician's incredible disappearing act bewitched the entire audience. " Màn biến mất ảo diệu của nhà ảo thuật đã làm say đắm toàn bộ khán giả. mind sensation entertainment supernatural Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc