Hình nền cho illusions
BeDict Logo

illusions

/ɪˈluʒənz/ /ɪˈluʒɪnz/

Định nghĩa

noun

Ảo ảnh, ảo giác, ảo tưởng.

Ví dụ :

Sử dụng các chất phụ gia nhân tạo, các nhà khoa học có thể tạo ra ảo giác về hương vị trái cây trong thực phẩm.