Hình nền cho ethyl
BeDict Logo

ethyl

/ˈɛθəl/ /ˈiːθaɪl/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Sinh viên hóa học được học rằng ê-tyl là một thành phần cơ bản để cấu tạo nên nhiều phân tử lớn hơn, ví dụ như cồn ê-tylic (rượu).