Hình nền cho ethane
BeDict Logo

ethane

/ˈiːθeɪn/ /ˈɛθeɪn/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Khí tự nhiên dùng để sưởi ấm thường chứa ê-tan, cùng với mê-tan và các hi-đrô-cac-bon khác.
noun

Ví dụ :

Thay vì etan nguyên chất, nhiều quy trình công nghiệp sử dụng etan đã biến đổi, trong đó một số nguyên tử hydro đã được thay thế bằng các nguyên tử clo để tạo ra các khối xây dựng hóa học hữu ích.