Hình nền cho evidenced
BeDict Logo

evidenced

/ˈevɪdənst/ /ˈevɪdənstɪd/

Định nghĩa

verb

Chứng minh, làm chứng cho thấy.

Ví dụ :

"She was furious, as evidenced by her slamming the door."
Cô ấy rất giận dữ, bằng chứng là việc cô ấy đóng sầm cửa lại.