BeDict Logo

pans

/pænz/
Hình ảnh minh họa cho pans: Quay ngang, lia máy.
verb

Nhiếp ảnh gia lia máy ngang qua hàng ngũ sinh viên tốt nghiệp, ghi lại những khuôn mặt tươi cười trong một bức ảnh rộng và bao quát.

Hình ảnh minh họa cho pans: Thay đổi âm thanh, Điều chỉnh âm thanh.
verb

Trong quá trình thu âm buổi hòa nhạc, kỹ sư âm thanh điều chỉnh âm thanh tiếng guitar solo từ loa trái sang loa phải, tạo cảm giác âm thanh di chuyển cho người nghe.

Hình ảnh minh họa cho pans: Đoạn.
noun

Kỹ sư cẩn thận đo đạc đoạn tường thành của pháo đài cổ, ghi lại những khoảng cách khác nhau giữa các bức tường góc cạnh để phục vụ dự án trùng tu của mình.