Hình nền cho pans
BeDict Logo

pans

/pænz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"My mom uses pans to bake cookies. "
Mẹ tôi dùng khuôn nướng để nướng bánh quy.
noun

Chảo chân không, nồi hơi.

Ví dụ :

Nhà máy đường sử dụng những chảo chân không lớn để cô đặc nước mía dưới áp suất thấp, giúp đường kết tinh nhanh hơn.
verb

Chê bai, chỉ trích, vùi dập.

Ví dụ :

Nhà phê bình phim này chê bai thậm tệ mọi bộ phim siêu anh hùng, gọi chúng đều là những bộ phim dễ đoán và thiếu sáng tạo.
verb

Ví dụ :

Nhiếp ảnh gia lia máy ngang qua hàng ngũ sinh viên tốt nghiệp, ghi lại những khuôn mặt tươi cười trong một bức ảnh rộng và bao quát.
verb

Thay đổi âm thanh, Điều chỉnh âm thanh.

Ví dụ :

Trong quá trình thu âm buổi hòa nhạc, kỹ sư âm thanh điều chỉnh âm thanh tiếng guitar solo từ loa trái sang loa phải, tạo cảm giác âm thanh di chuyển cho người nghe.
noun

Ví dụ :

Kỹ sư cẩn thận đo đạc đoạn tường thành của pháo đài cổ, ghi lại những khoảng cách khác nhau giữa các bức tường góc cạnh để phục vụ dự án trùng tu của mình.