verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đập mạnh, đóng sầm. To shut with sudden force so as to produce a shock and noise. Ví dụ : "Here are a few options, ordered from simplest to slightly more complex: 1. He was angry and started slamming doors. 2. She was upset and slamming pots and pans in the kitchen. 3. The wind was so strong it kept slamming the gate shut. " action sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đập mạnh, ném mạnh. To put in or on a particular place with force and loud noise. (Often followed by a preposition such as down, against or into.) Ví dụ : "He was so angry that he was slamming the books onto the table. " Anh ta giận dữ đến nỗi đập mạnh những cuốn sách xuống bàn. action sound place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đập mạnh, nện, giáng mạnh. To strike forcefully with some implement. Ví dụ : "The carpenter was slamming the nails into the wood with a hammer. " Người thợ mộc đang đập mạnh búa để đóng những chiếc đinh vào gỗ. action sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đập mạnh, nện, đóng sầm. To strike against suddenly and heavily. Ví dụ : "The boat slammed into the bank and we were almost thrown into the river." Chiếc thuyền đâm sầm vào bờ, khiến chúng tôi suýt nữa bị hất xuống sông. action sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chỉ trích gay gắt, đả kích, công kích. To speak badly of; to criticize forcefully. Ví dụ : "Critics slammed the new film, calling it violent and meaningless." Các nhà phê bình đã chỉ trích gay gắt bộ phim mới, gọi nó là bạo lực và vô nghĩa. communication language attitude media word action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Úp rổ, đập rổ. To dunk forcefully, to slam dunk. Ví dụ : "LeBron was slamming the basketball, making the crowd go wild. " Lebron liên tục úp rổ, khiến đám đông phát cuồng. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đấu tố. To make a slam bid. Ví dụ : "After analyzing our strong hand, my partner started slamming, confident we could win all the tricks. " Sau khi phân tích thấy bài của mình mạnh, đối tác của tôi bắt đầu đấu tố, tự tin rằng chúng tôi có thể ăn hết các nước. game bet Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ăn trắng, thắng trắng. To defeat (opponents at cards) by winning all the tricks of a deal or a hand. Ví dụ : ""At the weekly bridge game, my grandma was on fire, slamming her opponents repeatedly and winning every hand." " Trong buổi chơi bài bridge hàng tuần, bà tôi đánh hay như lên đồng, ăn trắng đối thủ liên tục và thắng ván nào ván nấy. game entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuyển lậu, chuyển mạng trái phép. To change providers (e.g. of domain registration or telephone carrier) for a customer without clear (if any) consent. Ví dụ : "The phone company was investigated for slamming customers by switching their long-distance service without permission. " Công ty điện thoại bị điều tra vì chuyển lậu dịch vụ đường dài cho khách hàng mà không có sự cho phép của họ. business service communication law internet economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Uống ực, tu ừng ực. To drink off, to drink quickly. Ví dụ : "After the long race, he was slamming water to rehydrate. " Sau chặng đua dài, anh ấy uống ừng ực nước để bù nước. drink food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Diễn thuyết thơ, Thi tài diễn ngâm. To compete in a poetry slam. Ví dụ : "He was slamming in the poetry competition at school today. " Hôm nay anh ấy thi tài diễn ngâm thơ trong cuộc thi ở trường. culture entertainment literature language art Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chích, tiêm chích ma túy. To inject intravenously; shoot up. Ví dụ : "He slammed the drugs into his arm. " Anh ta chích ma túy vào tay. medicine action body substance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh bại hoàn toàn, hạ gục hoàn toàn. To defeat by winning all the tricks of a deal or a hand. Ví dụ : "In the card game, the experienced player slammed the novice, taking all the tricks. " Trong ván bài, người chơi dày dặn kinh nghiệm đã hạ gục hoàn toàn người mới, ăn hết tất cả các nước. game achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự đập mạnh, tiếng sầm. The act of something being slammed. Ví dụ : "The loud slamming of the car door woke the baby. " Tiếng sầm lớn khi cửa xe bị đập mạnh đã làm em bé thức giấc. action sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tuyệt vời, đỉnh, chất. Great; awesome. Ví dụ : ""That new song is slamming! I can't stop listening to it." " Bài hát mới đó chất quá! Nghe mà ghiền luôn. language style communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc