Hình nền cho exchanging
BeDict Logo

exchanging

/ɪksˈtʃeɪndʒɪŋ/ /ɛksˈtʃeɪndʒɪŋ/

Định nghĩa

verb

Trao đổi, đổi chác.

Ví dụ :

Trong giờ ra chơi, các học sinh đang trao đổi sticker cho nhau.