verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trao đổi, đổi chác. To trade or barter. Ví dụ : "The students were exchanging stickers during recess. " Trong giờ ra chơi, các học sinh đang trao đổi sticker cho nhau. business economy commerce Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trao đổi, thay thế. To replace with, as a substitute. Ví dụ : "The store is exchanging my broken toaster for a new one. " Cửa hàng đang đổi cho tôi một cái lò nướng mới để thay thế cái lò nướng cũ bị hỏng. business economy commerce Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc