noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Máy nướng bánh mì. One who toasts (cooks lightly by browning). Ví dụ : "The toaster browned the bread quickly. " Máy nướng bánh mì nướng bánh mì vàng giòn rất nhanh. utensil food machine device electronics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người nâng ly chúc tụng. One who toasts (engages in salute while drinking alcohol). Ví dụ : "At the holiday party, the new colleague, a boisterous toaster, raised his glass in a toast to everyone's success. " Tại bữa tiệc mừng lễ, người đồng nghiệp mới, một người nâng ly chúc tụng rất nhiệt tình, đã nâng ly chúc mọi người thành công. person drink ritual Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nĩa nướng bánh mì. A toasting fork. Ví dụ : "The chef used the toaster to carefully lift the hot bread slices. " Đầu bếp dùng nĩa nướng bánh mì để cẩn thận gắp những lát bánh mì nóng hổi. utensil food machine device Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kiếm, vũ khí. A rapier or similar weapon. Ví dụ : "He kept his favorite fencing "toaster" polished and ready for practice. " Anh ấy luôn giữ thanh "kiếm" đấu kiếm yêu thích của mình được đánh bóng và sẵn sàng cho buổi tập. weapon Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lò nướng bánh mì. An electrical device for toasting bread, English muffins, crumpets, etc. Ví dụ : ""I used the toaster to make some crispy toast for breakfast." " Tôi dùng lò nướng bánh mì để làm bánh mì nướng giòn cho bữa sáng. device electronics utensil food machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Máy nướng bánh mì. A self-contained software package (or appliance) distributable over the Internet or by burning onto CDs. Ví dụ : "My brother downloaded a new toaster program to help him organize his school project files. " Anh trai tôi đã tải xuống một chương trình tiện ích mới, tựa như một cái "máy nướng bánh mì" phần mềm, để giúp anh ấy sắp xếp các tập tin dự án học tập. computing internet technology electronics device machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lò nướng bánh mì, máy nướng bánh mì. An electronic organ, especially a crude one that uses analog technology. Ví dụ : "The old music teacher used a vintage toaster as a simple synthesizer for his student's compositions. " Ông thầy dạy nhạc già dùng một cái lò nướng bánh mì kiểu cũ để tạo ra âm thanh tổng hợp đơn giản cho các bản nhạc của học sinh. electronics music Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xe hộp, xe vuông. Any of several small, box-like automobiles exemplified by the Scion xB and Honda Element. Ví dụ : "My uncle bought a small toaster to get around town. " Chú tôi mua một chiếc xe hộp nhỏ để đi lại trong thành phố. vehicle machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cá nướng. A fish ready for toasting. Ví dụ : "The silvery toaster lay glistening on the cold stone slab, ready for the chef's special barbecue. " Con cá nướng ánh bạc nằm óng ánh trên phiến đá lạnh, sẵn sàng cho món nướng đặc biệt của đầu bếp. fish food utensil Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Súng ngắn, khẩu súng lục. A firearm, especially a pistol. Ví dụ : ""He kept a rusty toaster hidden under his car seat for protection in the bad part of town." " Ở khu phố tồi tệ đó, anh ta giấu một khẩu súng lục rỉ sét dưới ghế xe để tự vệ. weapon military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc