Hình nền cho toaster
BeDict Logo

toaster

/ˈtəʊstə/ /ˈtoʊstɚ/

Định nghĩa

noun

Máy nướng bánh mì.

Ví dụ :

"The toaster browned the bread quickly. "
Máy nướng bánh mì nướng bánh mì vàng giòn rất nhanh.
noun

Máy nướng bánh mì.

Ví dụ :

Anh trai tôi đã tải xuống một chương trình tiện ích mới, tựa như một cái "máy nướng bánh mì" phần mềm, để giúp anh ấy sắp xếp các tập tin dự án học tập.
noun

Lò nướng bánh mì, máy nướng bánh mì.

Ví dụ :

Ông thầy dạy nhạc già dùng một cái lò nướng bánh mì kiểu cũ để tạo ra âm thanh tổng hợp đơn giản cho các bản nhạc của học sinh.