noun🔗ShareSự đổi chác, sự trao đổi hàng hóa. An exchange of goods or services without the use of money."We had no money so we had to live by barter."Chúng tôi không có tiền nên phải sống bằng cách đổi hàng lấy hàng.economybusinesscommerceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareHàng hóa trao đổi, vật phẩm trao đổi. The goods or services used in such an exchange."The man used his watch as barter to pay for his tab."Người đàn ông dùng chiếc đồng hồ của mình làm vật phẩm trao đổi để trả tiền nợ.businesseconomycommerceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTrao đổi, đổi chác. To exchange goods or services without involving money."She bartered a bonsai for one of the rare books in my library."Cô ấy đã đổi một cây bonsai để lấy một trong những cuốn sách quý hiếm trong thư viện của tôi.businesseconomycommerceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc